Thảm cuộn mặt nỉ sọc đế cao su chống trượt đa năng

Thảm trải sàn cuộn nỉ sọc đen đế cao su là loại thảm dạng cuộn phổ biến với kích thước dạng cuộn 0.9*15m; 1.2*15m; 2*9m. Đây là dòng thảm trải sàn kết hợp hoàn hảo giữa tính thẩm mỹ của bề mặt sợi nỉ và khả năng chống trượt tuyệt đối của đế cao su. Đây là dòng sản phẩm phổ biến tại thị trường Việt Nam, thường được quen gọi với các tên như "thảm chống trượt khách sạn", "thảm cuộn văn phòng đế cao su" hoặc "thảm TPR".

Điểm đặc biệt của dònng thảm này nằm ở cấu trúc "ko keo" hoặc "keo nóng chảy đặc biệt", trong đó mặt đế là cao su tổng hợp  được liên kết trực tiếp với lớp nỉ phía trên, đảm bảo thảm không bị xê dịch trong quá trình sử dụng mà không cần dùng thêm keo dán sàn.

Thảm trải sàn mặt nỉ sọc đế cao su chống trượt đa năng
Thảm trải sàn mặt nỉ sọc đế cao su chống trượt đa năng


Ưu điểm của thảm nỉ đế cao su

Khả năng chống trượt vượt trội (Đặc điểm cốt lõi): 

Với lớp Đế cao su có độo ma sát cực lớn với sàn gạch, sàn gỗ,tạo độ bámm chắc ch tin. Có thể đặt thảm mà không cần lót thêm tấm chống trượt bên dưới. Đây là điểm khác biệt lớn so với thảm nỉ đế dệt truyền thống

An toàn và khôg độc hại (Lựa chọn TPR):

Các dòng thảm lót sàn cao cấp trên thị trường sử dụng đế TPR (Thermoplastic Rubber) hoặc cao su non. Chất liệu này khôg chứa Formaldehyde, không có mùi hắc của cao su lưu hóa như các loại đế cao su tái chế cấp thấp, an toàn cho trẻ em và thú cưng.

Cách âm và giảm chấn:

Lớp đế cao su dày có tác dụg như một tấm đệm giảm chấn, hấp thụ tiếng ồn từ bước chân, tiếng đồ vật rơi, giúp không gian yên tĩnh hơn.

Không thấm nước ngược:

Khác với các loại thảm nỉ thông thường, đế cao su có khả năng chống ẩm tuyệt đối từ mặt sàn. Nếu sàn nhà hơi ẩm do thời tiết nồm, hơi nước sẽ khôg thể thấm ngược lên mặt thảm, ngăn ngừa nấm mốc hiệu quả.

Dễ dàng cắt và thi công:

Thảm bán ở dạng cuộn (thường khổ 1.2m, 1.6m, 1.8m hoặc 2m). Khi thi công chỉ cần trải ra và dùng dao rọc giấy cắt theo đường cog của căn phòng, không cần dùng keo dán cố định, cực kỳ tiết kiệm chi phí nhân công.


Thảm nỉ sọc gân đế cao su chống trượt
Thảm nỉ sọc gân đế cao su chống trượt

Nhượcc điểm

Trọng lượng nặng:

Do có lớp đế cao su dày, mỗi cuộn thảm nặng hơn đáng kể so với thảm nỉ thường, gây khó khăn hơn trong việc vận chuyển và thay đổi vị trí thường xuyên.

Nguy cơ để lại vết hằn:

Một số loại đế cao su táii chế (chất lượng thấp) khi tiếp xúc với sàn gỗ tự nhiên hoặc sàn nhựa vinyl trong thời gian dài có thể tiết ra chất hóa dẻo, để lạii vết ố vàng hoặc ăn mòn bề mặt sàn. Cần chọn loại đế TPR (không để lại dấu) để khắcc phục.

Mùii cao su ban đầu:

Khi mới mở cuộn, đặc biệt với các dòng giá rẻ, thảm có thể có mùi cao su nhẹ. Thông thường, mùi này sẽ bay hơii hết sau 24-48 giờ trải trong khôg gian thoág gió.


Giá thành cao hơn:
So với thảm nỉ đế  nỉ hoặc thảmm nỉ đế vải dệt, dòng đế cao su có giá nguyên vật liệu cao hơn từ 20-40%.

Công trình phù hợp

  • Văn phòng làm việc: Đặt dưới bàn làm việc, ghế xoay. Đế cao su giúp thảm không bị xô lệch khi ghế di chuyển, bảo vệ sàn gỗ công nghiệp khỏi trầy xước.
  • Hội trường, phòng họp, phòng triển lãm: Có thể trải nhanh mà không cần cố định, tạo vẻ sang trọng, lại dễ dàng cuộn gọn cất đi sau sự kiện.
  • Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng: Sử dụng làm thảm hành lang (chống ồn, chống trượt) hoặc thảm phòng ngủ cao cấp.
  • Phòng tập Gym cá nhân tại nhà: Cách âm tốt, chống trượt khi tập các động tác mạnh, đồng thời chịu được tải trọng của máy tập.
  • Khu vực cầu thang: Tận dụng khả năng bám dính của đế cao su để ốp mặt bậc cầu thang chống trơn trượt.
    Thảm nỉ sọc đế cao su dạng cuộn
    Thảm nỉ sọc đế cao su dạng cuộn 

Thông số kỹ thuật tham khảo (Dựa trên tiêu chuẩn nhà máy bên Trung Quốc)


Thông số

Chi tiết / Phân loại phổ biến

Tên chất liệu bề mặt

Sợi Polypropylen (PP), Polyester, hoặc Nylon (nỉ kim, nỉ cào)

Chiều cao sợi (Pile Height)

 Từ 2.5mm đếnn 8mm 

(Phổ biến là 3mm và 5mm cho văn phòng)

Chất liệu đế

TPR nhựa nhiệt dẻo (Cao cấp, không mùi, không dấu)
Cao su tổng hợp (SBR) (Tiêu chuẩn, bám dính tốt)
Cao su lưu hóa tấm (Nặng, bám siêu chắc)

Khổ rộng cuộn

1.0m / 1.2m / 1.6m / 1.83m / 2.0m (Tùy nhà máy)

Tổng trọng lượng

1200g/m² - 2000g/m² (Càng nặng, mật độ sợi và đế càng dày)

Tỷ lệ chống cháy

Tiêu chuẩn GB 8624 B1 (Khó cháy) hoặc B2 (Cháy bình thường)

Kiểu kết dính

Cán nóng chảy (ưu điểm không dùng keo nước, không tách lớp)

Khả năng chống mài mòn

≥ 5.000 - 20.000 vòng (Tùy mật độ sợi)

Chụp cận cảnh mặt đế và chiều dày thảm cuộn nỉ sọc
Chụp cận cảnh mặt đế và chiều dày thảm cuộn nỉ sọc

Đế cao su chống trượt của cuộn nỉ sọc
Đế cao su chống trượt của cuộn nỉ sọc


Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Để xác thực lại các thông tin này, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên bán hàng tư vấn trực tiếp

0981 849 682